Palpedia.com
Đang tải...
Không tìm thấy kết quả
English (EN) Français (FR) Deutsch (DE) Español (ES) Português (PT-BR) Bahasa Indonesia (ID) Italiano (IT) Polski (PL) Tiếng Việt (VI) 日本語 (JA) 한국어 (KO) Русский (RU) ไทย (TH) Türkçe (TR) 简体中文 (ZH-HANS) 繁體中文 (ZH-HANT)
Đang tải...
Không tìm thấy kết quả
  • Pals
  • Vật Phẩm
  • Viễn Chinh
  • Khả Năng Làm Việc
  • Kỹ Năng Chủ Động Kỹ Năng Đồng Hành Kỹ Năng Bị Động
  • Trang Phục
  • Bản Đồ
  • Nghiên Cứu Nhóm lửa Nghiên Cứu Tưới Nước Nghiên Cứu Gieo Hạt Nghiên Cứu Phát Điện Nghiên Cứu Công Việc Thủ Công Nghiên Cứu Đốn Gỗ Nghiên Cứu Khai Thác Nghiên Cứu Chế Thuốc Nghiên Cứu Làm Mát
  • Máy Tính Tỷ Lệ Bắt Máy Tính Lai Tạo Máy Tính Đột Biến Trình Tạo Pal Theo Dõi Pal Máy tính thám hiểm

Palpedia.com

Đang tải...
Không tìm thấy kết quả
  • Pals
  • Vật Phẩm
  • Viễn Chinh
  • Khả Năng Làm Việc
  • Kỹ Năng Chủ Động Kỹ Năng Đồng Hành Kỹ Năng Bị Động
  • Trang Phục
  • Bản Đồ
  • Nghiên Cứu Nhóm lửa Nghiên Cứu Tưới Nước Nghiên Cứu Gieo Hạt Nghiên Cứu Phát Điện Nghiên Cứu Công Việc Thủ Công Nghiên Cứu Đốn Gỗ Nghiên Cứu Khai Thác Nghiên Cứu Chế Thuốc Nghiên Cứu Làm Mát
  • Máy Tính Tỷ Lệ Bắt Máy Tính Lai Tạo Máy Tính Đột Biến Trình Tạo Pal Theo Dõi Pal Máy tính thám hiểm
English (EN) Français (FR) Deutsch (DE) Español (ES) Português (PT-BR) Bahasa Indonesia (ID) Italiano (IT) Polski (PL) Tiếng Việt (VI) 日本語 (JA) 한국어 (KO) Русский (RU) ไทย (TH) Türkçe (TR) 简体中文 (ZH-HANS) 繁體中文 (ZH-HANT)
Bản cập nhật Palworld v1.0 đã ra mắt! Sẽ sớm có thêm nhiều cập nhật mới!
Tất Cả Khả Năng Làm Việc
Nhóm lửa Tưới Nước Gieo Hạt Phát Điện Công Việc Thủ Công Thu Thập Đốn Gỗ Khai Thác Chế Thuốc Làm Mát Vận Chuyển Làm Nông
Biểu tượng Thu Thập

Thu Thập

Pal có khả năng này sẽ thu hoạch nông sản chín như quả mọng và lúa mì từ nông trại trong căn cứ.

Cấp Thu Hái cao hơn sẽ tăng lượng sản lượng công việc của Pal và tạo ra nhiều hơn vật phẩm được thu hái.

Cấp Sản Lượng
Cấp 1 50 (x1 vật phẩm)
Cấp 2 70 (x1.5 vật phẩm)
Cấp 3 100 (x2 vật phẩm)
Cấp 4 140 (x2.5 vật phẩm)
Cấp 5 190 (x3 vật phẩm)
Cấp 6 260 (x3.5 vật phẩm)
Cấp 7 370 (x4 vật phẩm)
Cấp 8 510 (x4.5 vật phẩm)
Cấp 9 720 (x5 vật phẩm)
Cấp 10 1000 (x5.5 vật phẩm)
Jetragon
Jetragon
8
Frostallion Noct
Frostallion Noct Hệ Bóng tối
7
Hartalis
Hartalis
7
Starryon Primo
Starryon Primo
7
Lyleen
Lyleen
6
Lyleen Noct
Lyleen Noct Hệ Bóng tối
6
Venusa
Venusa Hệ Bóng tối
6
Braloha
Braloha
5
Dandilord
Dandilord Hệ Bóng tối
5
Gildane
Gildane
5
Lapure
Lapure
5
Omascul
Omascul Hệ Bóng tối
5
Renjishi
Renjishi
5
Roujay
Roujay Hệ Bóng tối
5
Shaolong
Shaolong
5
Starryon
Starryon Hệ Bóng tối
5
Tropicaw
Tropicaw
5
Verdash
Verdash
5
Carnibora
Carnibora
4
Celesdir
Celesdir
4
Celesdir Noct
Celesdir Noct Hệ Bóng tối
4
Elizabee
Elizabee
4
Knocklem
Knocklem
4
Lapiron
Lapiron
4
Maraith
Maraith Hệ Bóng tối
4
Mycora
Mycora
4
Nyafia
Nyafia Hệ Bóng tối
4
Palumba
Palumba
4
Quivern Botan
Quivern Botan
4
Silvance
Silvance
4
Solenne
Solenne Hệ Bóng tối
4
Beegarde
Beegarde
3
Chillet Ignis
Chillet Ignis
3
Dogen
Dogen
3
Dualith
Dualith
3
Dualith Noct
Dualith Noct Hệ Bóng tối
3
Dynamoff
Dynamoff
3
Grintale
Grintale
3
Leafan
Leafan
3
Needoll
Needoll
3
Needoll Noct
Needoll Noct Hệ Bóng tối
3
Petallia
Petallia
3
Petallia Ignis
Petallia Ignis
3
Quivern
Quivern
3
Robinquill
Robinquill
3
Robinquill Terra
Robinquill Terra
3
Shroomer
Shroomer
3
Shroomer Noct
Shroomer Noct Hệ Bóng tối
3
Surfent Terra
Surfent Terra
3
Tarantriss
Tarantriss Hệ Bóng tối
3
Vaelet
Vaelet
3
Beakon
Beakon
2
Beakon Cryst
Beakon Cryst
2
Bristla
Bristla
2
Cinnamoth
Cinnamoth
2
Dazemu
Dazemu
2
Elgrove
Elgrove
2
Flopie
Flopie
2
Frostplume
Frostplume
2
Galeclaw
Galeclaw
2
Hangyu Cryst
Hangyu Cryst
2
Kingpaca
Kingpaca
2
Kingpaca Cryst
Kingpaca Cryst
2
Lullu
Lullu
2
Lunaris
Lunaris
2
Nitewing
Nitewing
2
Prixter
Prixter Hệ Bóng tối
2
Prixter Lux
Prixter Lux
2
Prunelia
Prunelia Hệ Bóng tối
2
Ribbuny Botan
Ribbuny Botan
2
Shadowbeak
Shadowbeak Hệ Bóng tối
2
Skutlass Ignis
Skutlass Ignis
2
Smokie
Smokie Hệ Bóng tối
2
Smokie Cryst
Smokie Cryst Hệ Bóng tối
2
Sootseer
Sootseer Hệ Bóng tối
2
Sweepa
Sweepa
2
Tombat
Tombat Hệ Bóng tối
2
Valentail
Valentail
2
Xenolord
Xenolord Hệ Bóng tối
2
Yakumo
Yakumo
2
Bushi
Bushi
1
Bushi Noct
Bushi Noct Hệ Bóng tối
1
Cattiva
Cattiva
1
Chikipi
Chikipi
1
Chillet
Chillet
1
Clovee
Clovee
1
Cremis
Cremis
1
Croajiro
Croajiro
1
Croajiro Noct
Croajiro Noct Hệ Bóng tối
1
Daedream
Daedream Hệ Bóng tối
1
Direhowl
Direhowl
1
Hangyu
Hangyu
1
Herbil
Herbil
1
Hoocrates
Hoocrates Hệ Bóng tối
1
Killamari
Killamari Hệ Bóng tối
1
Killamari Primo
Killamari Primo
1
Leezpunk
Leezpunk Hệ Bóng tối
1
Leezpunk Ignis
Leezpunk Ignis
1
Lifmunk
Lifmunk
1
Mau
Mau Hệ Bóng tối
1
Mimog
Mimog
1
Nox
Nox Hệ Bóng tối
1
Pupperai
Pupperai
1
Ribbuny
Ribbuny
1
Skutlass
Skutlass
1
Swee
Swee
1
Tanzee
Tanzee
1
Tocotoco
Tocotoco
1
Vixy
Vixy
1

Palpedia.com

Cập nhật cho Palworld v1.0.3

Palpedia.com là nguồn thông tin của bạn về mọi thứ liên quan đến Palworld. Chúng tôi có tất cả những gì bạn cần biết về Pal, vật phẩm, công trình căn cứ, chế tạo và nhiều hơn nữa!

Toàn Bộ Nội Dung © Palpedia.com, từ năm 2024
Cơ Sở Dữ Liệu Palworld
  • Pals
  • Vật Phẩm
  • Viễn Chinh
  • Khả Năng Làm Việc
  • Kỹ Năng
  • Trang Phục
  • Công Nghệ
  • Công Trình Căn Cứ
  • Tàn Tích Cổ Đại
  • Câu Cá
Mạng Lưới Của Chúng Tôi
  • OSRS Skill Calculators
Trang Web
  • Giới Thiệu
  • Chính Sách Bảo Mật

Palpedia.com là một trang web do người hâm mộ tạo ra và không liên kết, xác nhận, tài trợ hoặc được phê duyệt cụ thể bởi Pocketpair, Inc. hay bất kỳ bên nào khác. Tất cả sản phẩm, logo và thương hiệu là tài sản của chủ sở hữu tương ứng. Tất cả nội dung và tài liệu trong trò chơi là tài sản của Pocketpair, Inc. Chúng tôi không liên kết với bất kỳ trang web nào khác liên quan đến Palworld.