Palpedia.com
Đang tải...
Không tìm thấy kết quả
English (EN) Français (FR) Deutsch (DE) Español (ES) Português (PT-BR) Bahasa Indonesia (ID) Italiano (IT) Polski (PL) Tiếng Việt (VI) 日本語 (JA) 한국어 (KO) Русский (RU) ไทย (TH) Türkçe (TR) 简体中文 (ZH-HANS) 繁體中文 (ZH-HANT)
Đang tải...
Không tìm thấy kết quả
  • Pals
  • Vật Phẩm
  • Viễn Chinh
  • Khả Năng Làm Việc
  • Kỹ Năng Chủ Động Kỹ Năng Đồng Hành Kỹ Năng Bị Động
  • Trang Phục
  • Bản Đồ
  • Nghiên Cứu Nhóm lửa Nghiên Cứu Tưới Nước Nghiên Cứu Gieo Hạt Nghiên Cứu Phát Điện Nghiên Cứu Công Việc Thủ Công Nghiên Cứu Đốn Gỗ Nghiên Cứu Khai Thác Nghiên Cứu Chế Thuốc Nghiên Cứu Làm Mát
  • Máy Tính Tỷ Lệ Bắt Máy Tính Lai Tạo Máy Tính Đột Biến Trình Tạo Pal Theo Dõi Pal Máy tính thám hiểm

Palpedia.com

Đang tải...
Không tìm thấy kết quả
  • Pals
  • Vật Phẩm
  • Viễn Chinh
  • Khả Năng Làm Việc
  • Kỹ Năng Chủ Động Kỹ Năng Đồng Hành Kỹ Năng Bị Động
  • Trang Phục
  • Bản Đồ
  • Nghiên Cứu Nhóm lửa Nghiên Cứu Tưới Nước Nghiên Cứu Gieo Hạt Nghiên Cứu Phát Điện Nghiên Cứu Công Việc Thủ Công Nghiên Cứu Đốn Gỗ Nghiên Cứu Khai Thác Nghiên Cứu Chế Thuốc Nghiên Cứu Làm Mát
  • Máy Tính Tỷ Lệ Bắt Máy Tính Lai Tạo Máy Tính Đột Biến Trình Tạo Pal Theo Dõi Pal Máy tính thám hiểm
English (EN) Français (FR) Deutsch (DE) Español (ES) Português (PT-BR) Bahasa Indonesia (ID) Italiano (IT) Polski (PL) Tiếng Việt (VI) 日本語 (JA) 한국어 (KO) Русский (RU) ไทย (TH) Türkçe (TR) 简体中文 (ZH-HANS) 繁體中文 (ZH-HANT)
Bản cập nhật Palworld v1.0 đã ra mắt! Sẽ sớm có thêm nhiều cập nhật mới!
Tất Cả Khả Năng Làm Việc
Nhóm lửa Tưới Nước Gieo Hạt Phát Điện Công Việc Thủ Công Thu Thập Đốn Gỗ Khai Thác Chế Thuốc Làm Mát Vận Chuyển Làm Nông
Biểu tượng Công Việc Thủ Công

Công Việc Thủ Công

Xem Nghiên Cứu

Những Pal này giỏi chế tạo vật phẩm, lắp ráp công trình và sửa chữa trang bị.

Cấp Thủ Công cao hơn sẽ tăng lượng sản lượng công việc của Pal.

Cấp Sản Lượng
Cấp 1 50
Cấp 2 80
Cấp 3 140
Cấp 4 240
Cấp 5 400
Cấp 6 680
Cấp 7 1100
Cấp 8 1900
Cấp 9 3200
Cấp 10 5400
Solenne
Solenne Hệ Bóng tối
8
Selyne
Selyne Hệ Bóng tối
7
Anubis
Anubis
6
Bellanoir Libero
Bellanoir Libero Hệ Bóng tối
6
Dandilord
Dandilord Hệ Bóng tối
6
Flaracle
Flaracle
6
Lapure
Lapure
6
Renjishi
Renjishi
6
Sekhmet
Sekhmet
6
Silvance
Silvance
6
Splatterina
Splatterina Hệ Bóng tối
6
Venusa
Venusa Hệ Bóng tối
6
Wistella
Wistella Hệ Bóng tối
6
Bellanoir
Bellanoir Hệ Bóng tối
5
Dupin
Dupin
5
Gildra
Gildra Hệ Bóng tối
5
Icelyn
Icelyn
5
Lyleen
Lyleen
5
Lyleen Noct
Lyleen Noct Hệ Bóng tối
5
Majex
Majex Hệ Bóng tối
5
Verdash
Verdash
5
Carnibora
Carnibora
4
Dogen
Dogen
4
Elizabee
Elizabee
4
Grizzbolt
Grizzbolt
4
Loomen
Loomen Hệ Bóng tối
4
Loupmoon Cryst
Loupmoon Cryst
4
Lunaris
Lunaris
4
Mycora
Mycora
4
Nitemary
Nitemary Hệ Bóng tối
4
Nitemary Botan
Nitemary Botan
4
Nyafia
Nyafia Hệ Bóng tối
4
Wixen Noct
Wixen Noct Hệ Bóng tối
4
Astegon
Astegon Hệ Bóng tối
3
Bakemi
Bakemi Hệ Bóng tối
3
Cryolinx
Cryolinx
3
Hangyu Cryst
Hangyu Cryst
3
Incineram Noct
Incineram Noct Hệ Bóng tối
3
Katress
Katress Hệ Bóng tối
3
Katress Ignis
Katress Ignis Hệ Bóng tối
3
Lapiron
Lapiron
3
Leafan
Leafan
3
Lovander
Lovander Hệ Bóng tối
3
Lullu
Lullu
3
Mossanda Lux
Mossanda Lux
3
Orserk
Orserk
3
Petallia
Petallia
3
Petallia Ignis
Petallia Ignis
3
Robinquill
Robinquill
3
Robinquill Terra
Robinquill Terra
3
Shroomer Noct
Shroomer Noct Hệ Bóng tối
3
Sootseer
Sootseer Hệ Bóng tối
3
Tarantriss
Tarantriss Hệ Bóng tối
3
Vaelet
Vaelet
3
Warsect
Warsect
3
Wixen
Wixen
3
Wumpo
Wumpo
3
Wumpo Botan
Wumpo Botan
3
Amione
Amione
2
Beegarde
Beegarde
2
Bristla
Bristla
2
Bushi
Bushi
2
Bushi Noct
Bushi Noct Hệ Bóng tối
2
Croajiro Noct
Croajiro Noct Hệ Bóng tối
2
Cryolinx Terra
Cryolinx Terra
2
Dazzi
Dazzi
2
Flopie
Flopie
2
Gloopie
Gloopie Hệ Bóng tối
2
Gloopie Primo
Gloopie Primo
2
Gobfin
Gobfin
2
Gobfin Ignis
Gobfin Ignis
2
Gorirat
Gorirat
2
Gorirat Terra
Gorirat Terra
2
Incineram
Incineram Hệ Bóng tối
2
Leezpunk
Leezpunk Hệ Bóng tối
2
Leezpunk Ignis
Leezpunk Ignis
2
Loupmoon
Loupmoon Hệ Bóng tối
2
Mossanda
Mossanda
2
Penking
Penking
2
Penking Lux
Penking Lux
2
Quivern
Quivern
2
Quivern Botan
Quivern Botan
2
Ribbuny Botan
Ribbuny Botan
2
Shroomer
Shroomer
2
Snugloo
Snugloo
2
Warsect Terra
Warsect Terra
2
Wispaw
Wispaw Hệ Bóng tối
2
Cattiva
Cattiva
1
Croajiro
Croajiro
1
Daedream
Daedream Hệ Bóng tối
1
Dazzi Noct
Dazzi Noct Hệ Bóng tối
1
Depresso
Depresso Hệ Bóng tối
1
Flambelle
Flambelle
1
Fuack
Fuack
1
Fuack Ignis
Fuack Ignis
1
Fuddler
Fuddler
1
Hangyu
Hangyu
1
Hoodle
Hoodle Hệ Bóng tối
1
Jelliette
Jelliette
1
Jellroy
Jellroy Hệ Bóng tối
1
Lamball
Lamball
1
Lifmunk
Lifmunk
1
Pengullet
Pengullet
1
Pengullet Lux
Pengullet Lux
1
Prunelia
Prunelia Hệ Bóng tối
1
Ribbuny
Ribbuny
1
Sparkit
Sparkit
1
Tanzee
Tanzee
1
Tanzee Ignis
Tanzee Ignis
1

Palpedia.com

Cập nhật cho Palworld v1.0.3

Palpedia.com là nguồn thông tin của bạn về mọi thứ liên quan đến Palworld. Chúng tôi có tất cả những gì bạn cần biết về Pal, vật phẩm, công trình căn cứ, chế tạo và nhiều hơn nữa!

Toàn Bộ Nội Dung © Palpedia.com, từ năm 2024
Cơ Sở Dữ Liệu Palworld
  • Pals
  • Vật Phẩm
  • Viễn Chinh
  • Khả Năng Làm Việc
  • Kỹ Năng
  • Trang Phục
  • Công Nghệ
  • Công Trình Căn Cứ
  • Tàn Tích Cổ Đại
  • Câu Cá
Mạng Lưới Của Chúng Tôi
  • OSRS Skill Calculators
Trang Web
  • Giới Thiệu
  • Chính Sách Bảo Mật

Palpedia.com là một trang web do người hâm mộ tạo ra và không liên kết, xác nhận, tài trợ hoặc được phê duyệt cụ thể bởi Pocketpair, Inc. hay bất kỳ bên nào khác. Tất cả sản phẩm, logo và thương hiệu là tài sản của chủ sở hữu tương ứng. Tất cả nội dung và tài liệu trong trò chơi là tài sản của Pocketpair, Inc. Chúng tôi không liên kết với bất kỳ trang web nào khác liên quan đến Palworld.