Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển trên nước. Tốc độ di chuyển sẽ tăng thêm 5% x mỗi Pal hệ Hệ Lửa hoặc hệ Hệ Nước trong đội, không tính Ghangler Ignis.
| Cấp | Hiệu ứng |
|---|---|
| 1 |
Tốc độ di chuyển
+5%
(Pal)
|
| 2 |
Tốc độ di chuyển
+9%
(Pal)
|
| 3 |
Tốc độ di chuyển
+13%
(Pal)
|
| 4 |
Tốc độ di chuyển
+18%
(Pal)
|
| 5 |
Tốc độ di chuyển
+25%
(Pal)
|
|
5
(+2)
|
|
|
5
(+2)
|
|
|
2
(+2)
|
| 1 | 2 | 50.00 | |
| 2 | 3 | 100.00 |
| 1 | 2 | 50 | |
| 3 | 4 | 100 | |
| 2 | 3 | 100 | |
| 2 | 3 | 100 |
| Địa Điểm | Điểm Câu | Tỷ Lệ | Cấp |
|---|---|---|---|
| Bờ Biển Feybreak (Vùng Nước Đỏ) | Hiếm Cá Lớn Thủ Lĩnh | 34.1% | 54–58 |
| Sông Feybreak (Vùng Nước Đỏ) | Hiếm Cá Lớn Thủ Lĩnh | 34.1% | 54–58 |
| Bờ Biển Feybreak (Vùng Nước Đỏ) | Thường Cá Lớn Thủ Lĩnh | 33.34% | 54–58 |
| Sông Feybreak (Vùng Nước Đỏ) | Thường Cá Lớn Thủ Lĩnh | 33.34% | 54–58 |
| Đảo Núi Lửa A | Thường Cá Lớn Thủ Lĩnh | 33.34% | 40–45 |
| Đảo Núi Lửa A | Hiếm Cá Lớn Thủ Lĩnh | 33.34% | 40–45 |
| Đảo Núi Lửa B | Thường Cá Lớn Thủ Lĩnh | 33.34% | 65–69 |
| Đảo Núi Lửa B | Hiếm Thủ Lĩnh Cá Lớn | 33.34% | 65–69 |
| Giàn Khoan Dầu (Feybreak) | Hiếm Cá Lớn Thủ Lĩnh | 33.33% | 58–62 |
| Khu Bảo Tồn Động Vật Hoang Dã (Núi Lửa) | Hiếm Cá Lớn Thủ Lĩnh | 29.37% | 40–45 |
| Hầm Ngục Feybreak | Hiếm Cá Lớn Thủ Lĩnh | 25.27% | 51–55 |
| Hầm Ngục Feybreak | Thường Cá Lớn Thủ Lĩnh | 25.01% | 51–55 |
Ao cá
Bóng Cá Lớn — 7.33%, Cấp 36–48
Bắn một quả cầu lửa bay thẳng về phía kẻ địch.
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao để truy đuổi kẻ địch.
Bắn ra nhiều bong bóng chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch. Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch. Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Tạo ra sóng nước cuộn trào bao vây kẻ địch. Cuối cùng, sóng nổ tung tại trung tâm, phóng lên thành cột nước.
Yên Cưỡi Ghangler Ignis